ĐỀ KIỂM TRA HK I TOÁN LỚP 4 – NĂM HỌC 2021-2022

Rate this post

Thời gian dành cho chương trình học kì 1 của các em học sinh lớp 4 đã gần hết. KỸ NĂNG CẦN BIẾT Tặng các em BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ LỚP 4 – NĂM HỌC 2021-2022 – ĐỀ 1 để các em ôn tập và luyện tập nhằm nắm vững kiến ​​thức của mình hơn.

Các em hãy tích cực theo dõi và hoàn thành các bài thi trên website để đạt kết quả tốt trong kỳ thi tới nhé!

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN LỚP 4 LỚP 4 – NĂM HỌC 2021-2022 – ĐỀ 1

: THÔNG TIN

Em hãy đọc kỹ gợi ý bài tập để chọn phương án trả lời đúng nhất.

Bây giờ bấm vào BẮT ĐẦU TRÒ CHƠI để làm bài tập về nhà của bạn!

Sau khi hoàn thành tất cả các bài tập. Vui lòng bấm vào nút CÂU HỎI CUỐI CÙNG để nộp bài.

Hãy rủ người thân copy ĐÁP ÁN HK TOÁN LỚP 4 dưới đây để in ra luyện tập thêm nhé! Chúc may mắn trong các nghiên cứu của bạn!

Câu hỏi 1. Số tám mươi triệu tám mươi nghìn không trăm tám mươi được viết là:

Đ.808 080

B. 800 880

C. 80 080 080

D. 80 800 80

Câu 2. Ở các số: 95 873; 59 873; 95 783; 95 738 thì số lớn nhất là:

A. 95 783

B. 95 873

C. 59 873

D. 95 738

Câu 3. Viết Đ nếu đúng, viết S vào chỗ trống:

a) 9 km = 9000 m

b) 500kg = 50 tạ

c) 2 phút 15 giây = 135 giây

d) thế kỷ = 15 năm

Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình bên có:

Một). . . . . . cặp xương sườn song song

b). . . . . . cặp xương sườn vuông góc

c). . . . . . góc nhọn

Câu 5. Giá trị của biểu thức 600 : 30 + 20 x 5 là:

A. 200

B. 60

C.150

D.120

Câu 6. Các số đã cho: 5 975; 823 780; 64 312; 20 038

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tham Khảo Thêm:  Nâng hạn mức trả tiền bảo hiểm tiền gửi từ ngày 12/12/2021

Các số chia hết cho 2 là: . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 7. Đặt và tính:

46672 + 18243 78920 – 1234 145 x 58 2976 : 24

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 8. Tìm trung bình cộng của 12 số; 23; 44; 25; ba mươi đầu tiên

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 9. Khu vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 94 m, chiều dài hơn chiều rộng 14 m. Tính diện tích khu vườn đó.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 10. Vậy tổng số tuổi của hai mẹ con là 44 tuổi. Mẹ sinh con năm 24 tuổi. Tính tuổi mỗi người hiện nay.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Tham khảo thêm

  1. phần trắc nghiệm

Câu hỏi 1: Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

A. 45307 B. 45308 C. 45380 D. 45038

Câu 2: Tìm hiểu những gì tôi biết:

hoặc) x: 3 = 12 321

A. x = 4107 B. x = 417 C. x = 36963 D. x = 36663

b) x 5 = 21250

A. x = 4250 B. x = 425 C. x = 525 D. x = 5250

Câu 3: Tính chu vi của hình sau:

A. 6cm C. 10cm

B. 8cm D. 12cm

Câu 4: Một cửa hàng bán được 620 kg gạo trong hai ngày. Hỏi 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo bán mỗi ngày là như nhau).

A. 4340kg B. 434kg C. 217kg D. 2170kg

Câu 5: Điền dấu thích hợp ( =) vào ô trống:

hoặc) 75032……. 75302 + 12200 c ) 98763…… 98675 – 33467

b) 100000……. 99999 đ) 87652…… 87652

Câu 6: Giá trị biểu thức: 876 – tôi với tôi = 432 là:

A. 444 B. 434 C. 424 D. 414

Câu 7: Giá trị của biểu thức 8đi với a = 100 là:

A. 8100 B. 800 C. 1008 D. 1800

Câu 8: Tìm chu vi hình vuông cạnh a có a = 9 cm

A. 18 cm B. 81 cm C. 36 cm D. 63 cm

Tham Khảo Thêm:  Cách phòng chống xua đuổi rắn ra khỏi nhà đơn giản, hiệu quả

Câu 9: Số 870549 nói:

A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

C. Tám trăm bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

Câu 10: Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

A. 785432 B. 784532 C. 785342 D. 785234

Câu 11: Các số trong mỗi hàng được viết theo thứ tự từ nhỏ nhất đến lớn nhất.

A.567899; 567898; 567897; 567896.

B. 865742; 865842; 865942; 865043.

C.978653; 979653; 970653; 980653.

D. 754219; 764219; 774219; 775219.

Câu 12: Nếu đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống

hoặc) 496857

b) 657890 > 658999 …. đ) 289357

Câu 13: 6 tạ 50kg = ? Kilôgam

A. 650kg B. 6500kg C. 6050kg D. 5060kg

II. phần tự luận

1. Tính rồi tính

12 062 x 205
= 2 472 710
15 458 x 340
= 5 255 720
39009: 33
= 1 182,09
27560: 720 = 38,27

2. Tìm x

a) 75 x X = 1800 b) 1855 : X = 35 c) X: 204 = 543

x = 1800: 75 x = 1855: 35 x = 543 x 204

x = 24 x = 53 x = 110,772

3. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 180 tạ gạo, ngày thứ hai bán được 270 tạ gạo, ngày thứ ba bán được một nửa. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

4. Một đoàn gồm 8 xe. Trung bình mỗi xe chở – Nhưng trên đường đi có hai xe bị hỏng. Hỏi mỗi xe phải chở bao nhiêu người?

Ngọc Sơn – KỸ NĂNG CẦN BIẾT



Cảm ơn bạn đã đọc bài viết ĐỀ KIỂM TRA HK I TOÁN LỚP 4 – NĂM HỌC 2021-2022 . Đừng quên truy cập Chaolong TV kênh trực tiếp bóng đá số 1 Việt Nam hiện nay để có những phút giây thư giãn cùng trái bóng tròn !

Related Posts

Bảo vệ, giữ gìn sự trong sáng tiếng Việt nhìn từ góc độ pháp lý …

Trong đường lối lãnh đạo đất nước, Đảng ta luôn coi trọng ngôn ngữ, gắn ngôn ngữ với lợi ích của quốc gia, quyền lợi dân tộc,…

Thông tư 10/2023/TT-BNV hướng dẫn thực hiện…

Toàn văn Thông tư 10/2023/TT-BNV ngày 26/6/2023 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ…

7 quy tắc trong gia đình cha mẹ nên áp dụng để nuôi dạy con- KỸ NĂNG CẦN BIẾT

Đặt ra những quy tắc rõ ràng trong gia đình không chỉ cho phép trẻ lớn lên trong một môi trường lành mạnh mà còn giúp trẻ…

Từ 1/7, lương giáo viên tăng hơn 20%, bậc cao nhất 12 triệu đồng – KỸ NĂNG CẦN BIẾT

Sau khi tăng lương cơ sở, giáo viên tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông hạng 8 có hệ số lương cao nhất là…

Trường phái ngoại giao ‘phù hợp …

Trường phái “ngoại giao tre trúc” của Việt Nam phù hợp với mọi thời đại – đây là ý kiến ​​của phóng viên lão thành Khamvisan Keosouphan…

DẪN CHƯƠNG TRÌNH HỘI THI HÙNG BIỆN CẤP TRƯỜNG

Chờ đợi là một nghệ thuật. Mỗi chương trình sẽ có những đặc điểm và sắc thái riêng. Và đôi khi nó khiến chúng ta bối rối…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *